Tìm thấy 2.534 hồ sơ cho “Hòa Quang Năm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Tấn Biện Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Bùi Tấn Ro Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Công Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Dạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 78 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Dậu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Hạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Khường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 73 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Nính Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Tân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1988 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Vui Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Đỗi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Bùi Xuân Bưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Bồ Văn Ba Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 83 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Chưa rõ họ tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 227 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Chưa rõ họ tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 228 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Chưa rõ họ tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 229 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Chưa rõ họ tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hòa Quang Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đội 1 - Hồng Gai - Chấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 2/3/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 11.09.06 bản đồ UTM 1/50.000