Tìm thấy 2.534 hồ sơ cho “Hòa Quang Năm”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đỗ Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Mài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Mọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 61 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Nghê Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Phó Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Sắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Tá Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 71 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Tình Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phố Thắng Lợi - Nam Định - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Lân (tức Huân) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28 - 10 - 1965 Quê quán: Trực Ninh, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn Xương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/2/1975 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: C6D8E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thôn Ngọc Kinh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Vũ Đình Tỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Danh Thắng - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: C5D8E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thôn Ngọc Kinh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Hoà Bình - Bình Đào - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Bùi Chí Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Bùi Công Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Bùi Công Định Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/1980 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Anh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Tãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 57 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Bùi Thị Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.