Tìm thấy 2.534 hồ sơ cho “Hòa Quang Năm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Võ Thị ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 539 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Võ Tiến bưũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 726 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Võ Trang Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 73 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Võ Tấn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Võ Tấn tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1970 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 780 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Võ Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 361 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Cả Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/4/1971 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 270 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Võ Văn Mậu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 672 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Võ Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 399 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Võ Xu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 74 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Võ văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1964 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 398 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Võ văn Tầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1974 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 936 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Võ Đãnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 85 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Võ Đình Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 688 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Võ Đình Thỏa Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 183 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Võ Đồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 74 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Văn Công Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1971 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 654 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Văn Công Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 693 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Văn Công Hung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1967 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 655 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Văn Công Lời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 657 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hòa Quang Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đội 1 - Hồng Gai - Chấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 2/3/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 11.09.06 bản đồ UTM 1/50.000