Tìm thấy 2.534 hồ sơ cho “Hòa Quang Năm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Võ Lang Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/1947 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Võ Nhung Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 70 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Võ Quyền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Võ Qụy Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Võ Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Võ THị Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 743 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Võ Thanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 72 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Võ Thanh Long Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 17/3/1961 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 184 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Võ Thuyền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 61 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Võ Thị Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 770 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Võ Thị Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 727 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Võ Thị Lan Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/12/1972 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 671 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Võ Thị Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 926 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Võ Thị Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1973 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 738 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Võ Thị Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 696 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Võ Thị Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 400 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Võ Thị Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1971 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 765 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Võ Thị Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 739 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Võ Thị Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 670 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Võ Thị ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 438 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hòa Quang Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đội 1 - Hồng Gai - Chấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 2/3/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 11.09.06 bản đồ UTM 1/50.000