Tìm thấy 2.534 hồ sơ cho “Hòa Quang Năm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Tứ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 65 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1971 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 354 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/4/1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 199 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 84 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 596 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/3/1972 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 212 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 362 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1971 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 346 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 198 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 615 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 345 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Ngưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 804 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 347 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1970 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 571 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 501 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tín Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 236 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 802 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn hữu Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1964 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 463 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn thị Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 450 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn thị Phượng Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 981 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hòa Quang Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đội 1 - Hồng Gai - Chấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 2/3/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 11.09.06 bản đồ UTM 1/50.000