Tìm thấy 2.534 hồ sơ cho “Hòa Quang Năm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Thi Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1966 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 817 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 722 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 642 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 646 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 500 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 597 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 360 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Nhị Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 206 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Nữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 374 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Triêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 919 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 580 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1971 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 383 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 430 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị nuôi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/5/1971 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 674 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tiền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trĩ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 62 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trường Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1970 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 476 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trường Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 586 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 77 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tấn hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1973 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 375 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hòa Quang Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đội 1 - Hồng Gai - Chấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 2/3/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 11.09.06 bản đồ UTM 1/50.000