Tìm thấy 2.534 hồ sơ cho “Hòa Quang Năm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyên xthị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 555 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyên Đình Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 850 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyên Đăng Khoa Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 677 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy nhất Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/8/1978 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 984 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hiệu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 64 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Huy Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Huấn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1981 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 611 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Khắc Nguyện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 756 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Long Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Luyện Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Luân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 66 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Lương Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 215 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Lương Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 884 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Mặn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Sang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/3/1973 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 153 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Nhãn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 82 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Sang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 66 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Bảy Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 29/8/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 86 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hòa Quang Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đội 1 - Hồng Gai - Chấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 2/3/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 11.09.06 bản đồ UTM 1/50.000