Tìm thấy 2.532 hồ sơ cho “Hòa Quang Năm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Năm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/2/1973 Quê quán: Thiệu Khánh - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hoá Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/7/1972 Quê quán: Nam Hưng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Thị Hồng Hoa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Nam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/1/1972 Quê quán: Tràng Tiền - Thanh Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1982 Quê quán: Hòa Ninh - Hòa vang - Quảng Nam Đơn vị: E 88 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1982 Quê quán: Nam Đụng - Quang Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: D 3 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nông Xuân Quang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Nam Tuấn - Hòa An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Khắc Quảng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/6/1958 Quê quán: Công Hòa - Vũ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trần Khắc Quảng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/6/1958 Quê quán: Công Hòa - Vũ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Đỗ Quang Dừa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/03/1969 Quê quán: Cộng Hoà - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Tăng Nam Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1966 An táng tại: NTLS Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  13. Mai Hoa Kiều Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/12/1970 Quê quán: Trực Chính - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Dương Năm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Năm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 61 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  16. Lê Năm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  17. Hồ Thị Hoa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 150 · Hàng 5 · Lô I Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 118 · Hàng 4 · Lô Ii Xem chi tiết →
  19. Phạm Thị Hoa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 119 · Hàng 4 · Lô II Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1982 Quê quán: Nam Đụng - Quang Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: D 3 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hòa Quang Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đội 1 - Hồng Gai - Chấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 2/3/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 11.09.06 bản đồ UTM 1/50.000