Tìm thấy 2.534 hồ sơ cho “Hòa Quang Năm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đình Chắt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hoành - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phùng Văn Lượng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Mẫn - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phùng Văn Lượng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Nam Mẫn - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Hồng Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trực Ninh - Nam Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thiệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hồng - Nam Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Dương Phương Nam Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 26/2/1968 Quê quán: Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: C44 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Dương Quách Hịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1968 Quê quán: Kim Bảng, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lý Nhân, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1972 Quê quán: Lý Nhân, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Bá Tu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21 - 3 - 1968 Quê quán: Bình Lục, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Cổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cát Thành, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Cổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1978 Quê quán: Cát Thành, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đoàn Hữu Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1968 Quê quán: Trực Ninh, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Mai Ngọc Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Trực Chính - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Mai Văn Tin Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Trực Chính - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: D25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thiệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Nam Hồng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Quang Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Đông sơn, Xã Đông Nam, Huyện Đông Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  18. Bùi Còn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Bùi Dùm Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Bùi Hạt Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 54 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hòa Quang Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đội 1 - Hồng Gai - Chấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 2/3/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 11.09.06 bản đồ UTM 1/50.000