Tìm thấy 2.534 hồ sơ cho “Hòa Quang Năm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1964 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 556 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Trần Lời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 720 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Trần Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 891 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 564 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Mực Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 17/8/1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 122 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Trần Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 468 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Trần Nhõ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 407 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Trần Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1974 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 410 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Ta Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 440 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 193 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Trần Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 426 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Trần Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1967 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 846 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Trữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1961 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 427 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Trần Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 408 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 411 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Trần hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 412 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Trần hốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 719 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Trần minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 791 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Trần mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 552 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Trần phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 428 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hòa Quang Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đội 1 - Hồng Gai - Chấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 2/3/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 11.09.06 bản đồ UTM 1/50.000