Tìm thấy 2.534 hồ sơ cho “Hòa Quang Năm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phan Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 538 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 912 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Bốn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 29/9/1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 70 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Cưới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 882 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Diệu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 28/10/1960 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Phạm Mua Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 588 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Phạm Nghĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 449 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 643 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Phạm Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 881 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Phạm Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 724 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Phạm tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1972 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 450 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 448 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Phạm ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 644 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Thị Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 120 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Trần Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1964 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 469 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Trần Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 304 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Bôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 848 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 409 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 423 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Trần Cờ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 793 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hòa Quang Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đội 1 - Hồng Gai - Chấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 2/3/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 11.09.06 bản đồ UTM 1/50.000