Tìm thấy 2.534 hồ sơ cho “Hòa Quang Năm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 561 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Ngô Bốn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 284 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Ngô Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 572 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Ngô Diêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 717 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Ngô Tiên Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 24/4/1961 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 269 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Ngô Tặng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/3/1970 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 267 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Ngô Tứ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 280 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Ngô Xây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1955 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 699 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Ngũyen nhị Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 700 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Ngũyen á Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 590 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Phan Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 647 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Phan Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 884 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Phan Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 782 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Phan Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 889 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Phan Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 565 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Phan Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1964 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 537 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Phan Nọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1947 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 781 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Phan Phong Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 232 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Phan Tai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 784 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Phan Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 648 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hòa Quang Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đội 1 - Hồng Gai - Chấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 2/3/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 11.09.06 bản đồ UTM 1/50.000