Tìm thấy 2.534 hồ sơ cho “Hòa Quang Năm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 703 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 344 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1970 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 934 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1947 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 950 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 455 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tìm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 579 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 536 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 548 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 391 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1971 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 390 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 870 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 464 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1974 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 505 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 504 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 645 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 748 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. NguyễnVăn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1965 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 880 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Ngô Ba Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 266 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hòa Quang Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đội 1 - Hồng Gai - Chấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 2/3/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 11.09.06 bản đồ UTM 1/50.000