Tìm thấy 2.534 hồ sơ cho “Hòa Quang Năm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 921 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hậu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/3/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 85 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hủy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 168 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn KIệm Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 982 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1965 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 489 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 392 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 349 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 488 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Mưòi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 877 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Mẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1974 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 933 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Mẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 721 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Nghĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 594 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 581 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 1026 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Phiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 352 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 348 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Sáu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/12/1971 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 298 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1973 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 834 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1971 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 351 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 702 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hòa Quang Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đội 1 - Hồng Gai - Chấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 2/3/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 11.09.06 bản đồ UTM 1/50.000