Tìm thấy 2.534 hồ sơ cho “Hòa Quang Năm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lưu á Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 337 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Lương Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 509 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Lương Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 853 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Lương Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1971 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 851 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Lương Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 510 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Lương bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 852 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Mai Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 682 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyeẽn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 685 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyên xphước Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 678 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bái Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1966 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 931 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1967 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 747 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 595 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1972 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 363 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 686 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 359 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Dõng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 878 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Dị Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 211 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 1025 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 482 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hòa Quang Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đội 1 - Hồng Gai - Chấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 2/3/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 11.09.06 bản đồ UTM 1/50.000