Tìm thấy 2.534 hồ sơ cho “Hòa Quang Năm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Chưa rõ họ tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Hòa, Xã Hiệp Hòa, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Chưa rõ họ tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Hòa, Xã Hiệp Hòa, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Chưa rõ họ tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Hòa, Xã Hiệp Hòa, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Chưa rõ họ tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Hòa, Xã Hiệp Hòa, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Chưa rõ họ tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Hòa, Xã Hiệp Hòa, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Chưa rõ họ tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Hòa, Xã Hiệp Hòa, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Chưa rõ họ tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Hòa, Xã Hiệp Hòa, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Chưa rõ họ tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Hòa, Xã Hiệp Hòa, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Lê Thị Duyệt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/8/1968 Quê quán: Hoàng Trung - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: Thiếu Uý Q.Y An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bá Cường Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Thanh Quýt - Điện Thắng - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: HQ605 An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  11. Trần Cần Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: khu tây - tx hội an - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Bùi Bưởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 603 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Bùi Diệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 602 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Bùi Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 380 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Bùi Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 690 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 610 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 775 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 650 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Sach Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 547 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 718 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hòa Quang Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đội 1 - Hồng Gai - Chấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 2/3/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 11.09.06 bản đồ UTM 1/50.000