Tìm thấy 2.532 hồ sơ cho “Hòa Quang Năm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Võ Đình Tuý Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 70 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  2. Võ Đình Tâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 96 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Võ Đình Xưng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Văn Hữu Mít Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Văn Hữu Mười Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 128 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Văn Quý Chước Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Văn Quý Khoá Năm sinh: 1891 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Văn Quý Lương Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 132 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
  9. Văn Quý Lượng Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Văn Quý Ngôn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 112 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Văn Quý Ngọc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  12. Văn Quý Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  13. Văn Quý Trình Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Văn Quý Tài Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  15. Văn Quý Tũng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  16. Đoàn Ngọc Qua Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  17. Trịnh Văn Dung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/2/1975 Quê quán: Thiệu Phú - Thiệu Hoá - Thanh Hoá Đơn vị: C6D8E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thôn Ngọc Kinh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  18. Phan Bá Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/1966 Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  19. Trần Ký Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Điện An - Điện Bàn - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  20. Văn Diệu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 Quê quán: Thăng Triều - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hòa Quang Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đội 1 - Hồng Gai - Chấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 2/3/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 11.09.06 bản đồ UTM 1/50.000