Tìm thấy 2.532 hồ sơ cho “Hòa Quang Năm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Thiện Thuật Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Ba Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1996 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 108 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Hai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 107 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Hích Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 69 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Lượng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 72 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tá Kình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/1980 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 67 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tấn Hiệt Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tấn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 90 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Anh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 65 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 54 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/1947 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Trường Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Hòa, Xã Hiệp Hòa, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đắc Ba Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 55 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đắc Dấn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 54 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đắc Lành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đắc Ngoan Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 11/1947 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đắc Trà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 100 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1965 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 58 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  20. Ngô Tấn Thừa Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 75 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hòa Quang Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đội 1 - Hồng Gai - Chấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 2/3/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 11.09.06 bản đồ UTM 1/50.000