Tìm thấy 2.532 hồ sơ cho “Hòa Quang Năm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Kim Đảm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/2/1970 Quê quán: Hoà Châu - Hoà Vang - Quảng Nam Đơn vị: K83 - BT108 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Ngyuễn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Nam, Xã Bình Nam, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 62 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Trịnh Điệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1980 Quê quán: Hòa Phát - Hòa Vang - Quảng Nam Đơn vị: E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trịnh Điệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1980 Quê quán: Hòa Phát - Hòa Vang - Quảng Nam Đơn vị: E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Đoàn Chí Hoà Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/2/1966 Quê quán: Nam Ninh - Nam Trực - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hoa Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1968 Quê quán: Nam Văn - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phan Đại Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/10/1968 Quê quán: Nam Giang - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phan Đại Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 Quê quán: Nam Giang - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Hoà Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Tiên Kỳ - Tiên Phước - Quảng Nam Đơn vị: C9 D6 E38 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trịnh Quang Tho Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/2/1975 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trịnh Quang Tho Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/2/1975 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Hoa Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 19/5/1964 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Hòa Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Hòa Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/11/1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Lê Đình Hoa Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Viết Hòa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/5/1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Phạm Ngọc Hoa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Thị Hoa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Năm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 6/6/1962 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quảng Hoà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/9/1970 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 188 · Hàng 3 · Lô B1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hòa Quang Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đội 1 - Hồng Gai - Chấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 2/3/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 11.09.06 bản đồ UTM 1/50.000