Tìm thấy 2.532 hồ sơ cho “Hòa Quang Năm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Sỹ Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Chót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Bùi Xuân Diêm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 55 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Dưong Thị Bốn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 80 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Dương Ngọc úc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/1979 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 81 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Dương Thị Huệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 124 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Liên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 137 · Hàng 10 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Ngọc Chính Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 110 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Ngọc Tiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1964 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Hòa, Xã Hiệp Hòa, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Thị Ba Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Trường Hận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Bốn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Khuê Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 92 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Tám Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  16. Hà Thị An Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 131 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
  17. Hà Thị Mười Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  18. Hồ Thị Lo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 94 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  19. Hồ Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Hòa, Xã Hiệp Hòa, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Lê Hữu Mỹ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hòa Quang Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đội 1 - Hồng Gai - Chấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 2/3/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 11.09.06 bản đồ UTM 1/50.000