Tìm thấy 2.532 hồ sơ cho “Hòa Quang Năm”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Duy Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1968 Quê quán: Quảng Đại - DĐông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Xuân Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1968 Quê quán: Quang Khê - Hoàng Hoá - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đào L. Ương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1968 Quê quán: Đ. Xá - B. Quang - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Hòa Bình, Hòa Bình Đơn vị: TĐ TkỲ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Bùi Diệp Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 80 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
- Bùi Hinh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 93 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
- Bùi Thương Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 2/1943 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
- Bùi Tượng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1974 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 95 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
- Dương Mỹ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
- Dương Phòng Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 105 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
- Dương Sáu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 78 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
- Dương Trước Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
- Huỳnh Báu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
- Huỳnh Bảy Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 82 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
- Huỳnh Bảy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 62 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
- Huỳnh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1964 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 83 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
- Huỳnh Cứ Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
- Huỳnh Duyệt Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
- Huỳnh Kiệu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
- Huỳnh Lai Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 84 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.