Tìm thấy 2.532 hồ sơ cho “Hòa Quang Năm”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trịnh Quang Loan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/2/1975 Quê quán: Vĩnh yên - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá Đơn vị: C16E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thôn Ngọc Kinh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Hồ Ngọc Giàu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Quá Gián - Hoà Phứơc - Hoà Vang - Đà Nẵng Đơn vị: D70 Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Lê Công Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 Quê quán: Quảng V. - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nhí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1968 Quê quán: Quảng Nhân - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Chu Đức Nhân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/6/1975 Quê quán: Nam Sơn ứng Hoà - Hà Tây - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Như Phan Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/12/1979 Quê quán: Số 578 Cầu sáng - Nam Ngạn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tài Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/5/1979 Quê quán: Thái Hoà - Yên Thắng - Ý Yên - Nam Định Đơn vị: D24 - E6 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Quang vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 763 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngoc Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 777 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Liệt Sỹ Quáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 118 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguiyễn Quang Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1970 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 493 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Dân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/9/1961 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 259 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hai Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 19/7/1954 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Mười Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 260 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn quang Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1973 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 511 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trương Văn quang Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 687 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Võ Quang Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 745 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Sỹ Kỷ(Ký) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1968 Quê quán: Quảng Lói - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Bình Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.