Tìm thấy 2.532 hồ sơ cho “Hòa Quang Năm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hứa Hóa Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 25/5/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 123 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hòa Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1971 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1971 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 208 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Ngô Quang Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: Nam Hoa, Xã Nam Hoa, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Đặng Quang Nhật Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nam Hoa, Xã Nam Hoa, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Hòa Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 16/6/1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Lê Hoa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/12/1965 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Lê Hoa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/3/1972 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Hoa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/2/1968 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Trần Hoa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Trần Hòa Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/12/1971 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Võ Hòa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/4/1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Võ Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Võ Tấn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1967 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Đoàn Hoa Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Xem chi tiết →
  19. Lê Đình Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1965 Quê quán: Hòa Khương - Hòa Vang - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Ngô Việt Lưu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/10/1973 Quê quán: Hòa Quý - Hòa Vang - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hòa Quang Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đội 1 - Hồng Gai - Chấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 2/3/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 11.09.06 bản đồ UTM 1/50.000