Tìm thấy 2.532 hồ sơ cho “Hòa Quang Năm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 407 · Hàng 12 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 22/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 10 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Ngô Phước Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 65 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 94 Xem chi tiết →
  4. PHan Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 576 · Hàng 16 · Khu 3 Xem chi tiết →
  5. Phan hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  6. Thi Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/71 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 169 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Thị Hoa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 81 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Trần Thị Hòa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/73 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 306 · Hàng 9 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Từ Thị Hoa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  12. Võ NGọc Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 63 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 481 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Võ Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Đặng Thị Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Thắng Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 101 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  17. Tô Văn Quảng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 56 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Như Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 160 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Quang Bòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 32 Xem chi tiết →
  20. Trần G Quảng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Nam Hồng - Nam Trực - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hòa Quang Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đội 1 - Hồng Gai - Chấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 2/3/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 11.09.06 bản đồ UTM 1/50.000