Tìm thấy 2.532 hồ sơ cho “Hòa Quang Năm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hồ Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 208 · Hàng 6 · Khu 3 Xem chi tiết →
  2. Lê Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  3. Lê Thị Hoa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/10/1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Thọ, Xã Tiên Thọ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 64 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 223 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Mỹ, Xã Tiên Mỹ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Kim Hoa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 145 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Trương Hoá Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 14 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Trần Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  12. Trần Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Trần Hữu Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Trần Minh Hoa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 4 · Lô A2 Xem chi tiết →
  15. Trần Minh Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 83 · Hàng 6 · Lô A2 Xem chi tiết →
  16. Trần Thanh Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1969 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
  17. Tô Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Xem chi tiết →
  18. Võ Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Võ Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 314 · Hàng 10 · Lô B4 Xem chi tiết →
  20. Đoàn Ngọc Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 124 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hòa Quang Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đội 1 - Hồng Gai - Chấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 2/3/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 11.09.06 bản đồ UTM 1/50.000