Tìm thấy 2.532 hồ sơ cho “Hòa Quang Năm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Xuân Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1974 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 788 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 558 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Mia thị Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 598 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Năm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 229 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/6/1973 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Ngô Thị Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1973 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 554 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 446 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1975 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 582 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Võ Bá Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1966 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 740 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Võ Tấn năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 779 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Đinh Thị Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 367 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Đoàn Công Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1971 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 812 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Lý Hải Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1966 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Vũ Xuân Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 20 Xem chi tiết →
  17. Trần Trọng Quý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Lục Hoà - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1979 Quê quán: Tiến Sơn - Hòa Cường - Quảng Nam Đà Nẵng Đơn vị: D7 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. TRẦN VĂN YÊN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Điện Bàn, Quảng Nam, Quảng Nam Đơn vị: Y tá trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  20. TRẦN VĂN YÊN Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Điện Bàn, Quảng Nam, Quảng Nam Đơn vị: Y tá trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hòa Quang Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đội 1 - Hồng Gai - Chấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 2/3/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 11.09.06 bản đồ UTM 1/50.000