Tìm thấy 2.532 hồ sơ cho “Hòa Quang Năm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Thị Hoa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Kim Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 79 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tấn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 603 · Hàng 32 · Khu 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Hoa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 115 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 421 · Hàng 11 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 251 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Hoa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Trần Duy Hòa Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 23/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Trần Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 167 Xem chi tiết →
  10. Trần Hoa Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang Tam Tiến, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Trần Hoa Việt Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Nghĩa trang Tam Tiến, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Thị Hoa Diệu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 16/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 99 Xem chi tiết →
  13. Trịnh Xuân Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 143 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Võ Khắc Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 428 · Hàng 23 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Võ Thị Hoa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Đinh Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  17. Đoàn Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 544 · Hàng 29 · Khu 3 Xem chi tiết →
  18. Đặng Bảo Hoa Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/11/1963 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Hóa Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hòa Quang Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đội 1 - Hồng Gai - Chấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 2/3/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 11.09.06 bản đồ UTM 1/50.000