Tìm thấy 2.532 hồ sơ cho “Hòa Quang Năm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phùng Hoa Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/12/1962 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Hồng Hoa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 80 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Phạm Minh Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 256 · Hàng 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngọc Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1958 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
  5. Phạm Phú Hóa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 121 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1972 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Đắc Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 266 · Hàng 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. TRần Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Tú, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Thân Đ. Hoa Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 71 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Trương Thị Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  11. Trần Hoa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Hòa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 66 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Hòa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/11/1967 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Hóa Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Hòa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Hòa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Tưởng Thị Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1973 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  18. Võ Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/66 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Tú, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Văn Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô C Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 103 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hòa Quang Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đội 1 - Hồng Gai - Chấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 2/3/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 11.09.06 bản đồ UTM 1/50.000