Tìm thấy 2.532 hồ sơ cho “Hòa Quang Năm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Tam Hòa Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 74 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Hoa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/6/1966 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Hoa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Kim Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trọng Hòa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 66 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 726 · Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Tiên Hà, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Hoa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/11/1967 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Ngô Phú Hoa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 64 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Ngô Đình Hoa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 82 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Phan Thị Hoa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/18/1968 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Phan Thị Hoa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Hoa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/1/1968 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Phan Xuân Hòa Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 26/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 4 · Lô C Xem chi tiết →
  20. Phùng Hoa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hòa Quang Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đội 1 - Hồng Gai - Chấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 2/3/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 11.09.06 bản đồ UTM 1/50.000