Tìm thấy 2.532 hồ sơ cho “Hòa Quang Năm”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Minh Khải Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/5/1905 Quê quán: Hoà Hương - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: Ban An Ninh Tam Kỳ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trần Công Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1905 Quê quán: Hoà Hương - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: Đội Công tác Tam Kỳ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Cổ Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1948 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Y Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/06/1971 Quê quán: Nam Hoa - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Đình Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1972 Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoa Mỹ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Nhân Nghĩa - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Kc5 - D5 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1972 Quê quán: Thọ Nghiệp - Xuân Thuỷ - Nam Hà Đơn vị: D bộ 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hoá Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Nghĩa Tân - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đức Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đạo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Duy Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1983 Quê quán: Hùng Vương - Vũ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1980 Quê quán: Tam Hoa - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: D27 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1980 Quê quán: Tam Hòa - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: E593 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Ninh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/2/1981 Quê quán: Hòa Vang - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: C17 - E88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Châu Ngọc Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 207 Xem chi tiết →
- Dương Kim Hòa Năm sinh: 18/ Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 64 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Dương M. Hòa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hòa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/8/1974 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 67 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Công Hoà Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/4/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô E Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 187 · Hàng 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.