Tìm thấy 2.532 hồ sơ cho “Hòa Quang Năm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  2. Trần Hữu Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 286 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1968 An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Trần văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  5. Trịnh Thị Hóa Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
  6. Võ Hòa Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 159 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Võ Minh Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1981 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 11 · Khu 3 Xem chi tiết →
  8. Võ Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 22 Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Hòa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  10. Võ Xuân Hoa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 14 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Đ/c Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Đinh Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 25 Xem chi tiết →
  13. Đặng Thị Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 588 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  14. Đồng Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Tấn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 441 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Năm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 52 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Năm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/1/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 36 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Trần Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1963 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Tạ Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 179 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Tạ Quang Cường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/12/1979 Quê quán: Xuân Hòa - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: D1 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hòa Quang Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đội 1 - Hồng Gai - Chấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 2/3/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 11.09.06 bản đồ UTM 1/50.000