Tìm thấy 186 hồ sơ cho “Hòa Quang Chín”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hồ Chỉnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 22 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Võ Chín Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/3/1974 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Đỗ Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1964 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Hoàng Sỹ Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Hoằng Lương - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/8/1972 Quê quán: Sơn Lũ - Quan Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Chính Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/7/1970 Quê quán: Hoằng Phú - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1966 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 359 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 697 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Số 29 Hoàng Hoa Thám - TX Thanh Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/12/1968 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C4 - D808 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hoàng chính Uỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 59 Xem chi tiết →
  13. Hồ Thị Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 1024 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Luơng Văn Chĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1966 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Lê Ngọc Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Ngiuyễn Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 358 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 722 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 596 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/3/1972 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 212 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hòa Quang Chín Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · An Dục - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 29/05/1982
  2. Hòa Quang Chín Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Dục - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 29/05/1982 Mai táng ban đầu: Bắc Thái