Tìm thấy 186 hồ sơ cho “Hòa Quang Chín”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Hoà Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1967 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 19 · Lô B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hoa Chinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Hoàng Hóa - Quảng Cư - Thanh Hóa Đơn vị: C19 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  3. Trần Quang Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Hoàng Trường Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1966 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Lương Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1947 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Văn Hóa - Minh Hóa - Quảng Bình Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Lô Xuân Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1977 Quê quán: Quảng Thái - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Chinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/4/1969 Quê quán: Quảng Vọng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hà Văn Chính Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Lộc - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: B1 - 1040KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Viên Đình Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1987 Quê quán: Quảng Đại - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: D11 - E4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Chín Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 101 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Chính Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 89 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Cao Đăng Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/2/1969 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 94 · Hàng 6 · Lô d Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Ngọc Chính Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 110 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quang Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 86 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  17. Bùi Công Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Triệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/10/1972 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lương Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1970 Quê quán: Bình Long - Quảng Hoà - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Hoàng Khắc Chinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/11/1972 Quê quán: Thiệu Minh - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hòa Quang Chín Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · An Dục - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 29/05/1982
  2. Hòa Quang Chín Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Dục - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 29/05/1982 Mai táng ban đầu: Bắc Thái