Tìm thấy 46 hồ sơ cho “Hòa Gia Dung”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Ngô Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Xương - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Dũng Mạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Phúc Hoà - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Thế Dung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/12/1976 Quê quán: Tân Khang - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Như Dung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/4/1972 Quê quán: Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Dũng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/5/1975 Quê quán: Ngọc Trạo - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Đúng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/10/1971 Quê quán: Đức Lập - Đức Hoà - Long An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Dụng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/11/1968 Quê quán: Thành Công - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Dũng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/2/1972 Quê quán: Quảng Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nông Chí Dũng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/4/1969 Quê quán: Đề Thám - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Anh Dũng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/4/1969 Quê quán: Thành Mỹ - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Dũng Tuần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/1/1972 Quê quán: Thăng Bình - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Dung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/12/1972 Quê quán: Nga Giáp - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Lê Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/3/1969 Quê quán: Quảng Thịnh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Hùng Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/12/1967 Quê quán: Mai Đình - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Dũng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/10/1969 Quê quán: Hợp Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoa Văn Bốn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/3/1970 Quê quán: Thân Tiền - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hoà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/5/1971 Quê quán: Xuân Phú - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Hoà Dũng - Vĩnh Hoà - Mù Căng Chải Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đ/C Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 8 · Khu C Xem chi tiết →
- Bình Xuân Cúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/3/1970 Quê quán: Dũng Hoà - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.