Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hòa”.

  1. Hoàng Quyết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Hoàng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 8 · Khu 4 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1953 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 3 · Khu 1B Xem chi tiết →
  5. Hoàng Quốc Hựu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 16/12/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 130 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1971 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 856 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Hoàng Quốc Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 63 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Quốc Sử Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Quốc Triệu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 66 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Hoàng Quốc Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 707 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Quốc Trụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Hoàng Quốc Đạt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/5/1974 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  14. Hoàng Rô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1946 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Rường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Rỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 10 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Rớt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1968 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Hoàng So Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1947 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Sào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Sáng Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1.607 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Trung Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Yên Thọ - Yên Thịnh - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
  3. Đào Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Kiến Quốc - Kiến Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Đỗ Xuân Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thái Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 23.5.74 Mai táng ban đầu: Bình Thạnh-Tam Bình-Cai Lậy
  5. Hoàng Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.607 người trong các danh sách