Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hòa”.
- Hoàng Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Quang Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Quang Dẻo Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Quang Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 27 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Quang Kiêu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Quang Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 187 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Quang Nheo Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Quang Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Quang Trung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/4/1970 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 791 Xem chi tiết →
- Hoàng Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Hoàng Quang Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Hoàng Quang Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1276 Xem chi tiết →
- Hoàng Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Hoàng Quang Viên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Quang Đản Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Quang Đức Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 26 · Hàng 4 · Lô Trái Xem chi tiết →
- Hoàng Quang Đức Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Hoàng Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 147 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
Còn 1.607 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Trung Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Yên Thọ - Yên Thịnh - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
- Đào Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Kiến Quốc - Kiến Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đỗ Xuân Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thái Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 23.5.74 Mai táng ban đầu: Bình Thạnh-Tam Bình-Cai Lậy
- Hoàng Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho