Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hòa”.

  1. Hoàng Mệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Hoàng N Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Diễn Mỹ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a4 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Nghinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1953 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 11 · Khu 1B Xem chi tiết →
  5. Hoàng Nghĩa Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Nguyên Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1972 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  7. Hoàng Nguyên Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 351 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Ngâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 121 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Ngọc Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1975 An táng tại: Diễn Bích, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Ngọc Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1970 An táng tại: Diễn Lộc, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Hoàng Ngọc Diệp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/9/1978 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  13. Hoàng Ngọc Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1979 Quê quán: Tiên Lô, H.Hưng An táng tại: NTLS Bạc Liêu Xem chi tiết →
  14. Hoàng Ngọc Hiếu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/9/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu 3 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Ngọc Huyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Hoàng Ngọc Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Hoàng Ngọc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Hoàng Ngọc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Hoàng Ngọc Liễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Chăn Nưa, Lai Châu Số mộ 57 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Ngọc Luân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/11/1968 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 277 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1.607 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Trung Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Yên Thọ - Yên Thịnh - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
  3. Đào Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Kiến Quốc - Kiến Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Đỗ Xuân Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thái Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 23.5.74 Mai táng ban đầu: Bình Thạnh-Tam Bình-Cai Lậy
  5. Hoàng Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.607 người trong các danh sách