Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hòa”.

  1. Trần Đăng Hoàng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Trịnh Văn Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 23 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  3. Trịnh Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 6 · Hàng Hàng 4 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  4. Tào Hoa Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/9/1972 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 23 Xem chi tiết →
  5. Tạ Quang Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: Xã, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Tạ Xuân Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 734 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  7. Từ Văn Hoan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 19 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  8. Vi Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Vy Văn Hoáy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/5/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Võ Hoà Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
  11. Võ Hoàng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/4/1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 205 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Võ Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 21 Xem chi tiết →
  13. Võ Hoàng Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 656 · Hàng Hàng 20 Xem chi tiết →
  14. Võ Hoàng Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  15. Võ Hoàng Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  16. Võ Hoàng Điệp Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 659 · Hàng Hàng 20 Xem chi tiết →
  17. Võ Minh Hoàng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/5/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Võ Văn Hoà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 6 · Hàng Hàng R2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  19. Văn Hòa Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/8/1952 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
  20. Vũ Bá Hoành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 1.607 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Trung Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Yên Thọ - Yên Thịnh - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
  3. Đào Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Kiến Quốc - Kiến Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Đỗ Xuân Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thái Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 23.5.74 Mai táng ban đầu: Bình Thạnh-Tam Bình-Cai Lậy
  5. Hoàng Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.607 người trong các danh sách