Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hòa”.

  1. Phạm Văn Hoả Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 19 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Hòa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/7/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Phạm Xuân Hoạch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Phạm Đình Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3780 Xem chi tiết →
  5. Quách Ngọc Hoàng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 3 · Hàng Hàng 8 · Khu Khu C Xem chi tiết →
  6. Quách Sáng Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  7. Siu Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Thái Nhật Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 17 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  9. Triệu Trung Hoa Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Trương Hoanh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 26 Xem chi tiết →
  11. Trương Hoàng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  12. Trương Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1970 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Trương Huy Hoàng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 764 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  14. Trương Ngọc Hoàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Trương Quang Hoa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Trương Văn Hoan Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 844 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Hoa Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 24 Xem chi tiết →
  18. Trần Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 30 Xem chi tiết →
  19. Trần Hoa Chấn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/2/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần Hoàng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →

Còn 1.607 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Trung Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Yên Thọ - Yên Thịnh - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
  3. Đào Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Kiến Quốc - Kiến Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Đỗ Xuân Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thái Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 23.5.74 Mai táng ban đầu: Bình Thạnh-Tam Bình-Cai Lậy
  5. Hoàng Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.607 người trong các danh sách