Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hòa”.

  1. Ngô Công Hoanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/11/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Ngô Hoàng Sen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1058 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  3. Ngô Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 27 Xem chi tiết →
  4. Ngô Kim Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3812 Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Hoạt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Ngô Xuân Hoàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Nông Hoàng Thuý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/2/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Phan Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Phan Thái Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 327 · Hàng Hàng 10 Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 14 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  11. Phùng Kim Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1975 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Phùng Thế Hoan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/3/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 17 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Phùng Văn Hoa Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Phạm Hoa Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 16/5/1966 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  15. Phạm Hoang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  16. Phạm Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 606 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  17. Phạm Hòa Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 279 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Phạm Thị Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Phạm Tô Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3837 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 998 · Khu Khu B Xem chi tiết →

Còn 1.607 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Trung Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Yên Thọ - Yên Thịnh - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
  3. Đào Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Kiến Quốc - Kiến Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Đỗ Xuân Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thái Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 23.5.74 Mai táng ban đầu: Bình Thạnh-Tam Bình-Cai Lậy
  5. Hoàng Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.607 người trong các danh sách