Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hòa”.

  1. Hoàng Văn Lê Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 5 · Hàng Bông 1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 19 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Lập Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Lắm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/3/1975 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Lợi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/2/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Lục Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Lục Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Minh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 23/3/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Mùi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/11/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 21 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Mương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3952 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Mộc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Ngoan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 730 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Nguyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 787 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Ngọ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Nhìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa Trang Phi Điền, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Nhĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa Trang Phi Điền, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa Trang Phi Điền, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 1.607 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Trung Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Yên Thọ - Yên Thịnh - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
  3. Đào Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Kiến Quốc - Kiến Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Đỗ Xuân Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thái Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 23.5.74 Mai táng ban đầu: Bình Thạnh-Tam Bình-Cai Lậy
  5. Hoàng Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.607 người trong các danh sách