Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hòa”.

  1. Đặng Trần Hoàng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đặng Việt Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuỵ Hương, Xã Thuỵ Hương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Hoà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Hoà Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 29 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1950 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Hoành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/11/1966 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Đặng Xuân Hoà Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 190 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  12. Đặng Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Nam Hoa, Xã Nam Hoa, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 54 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Đặng văn Hoằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 121 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Đặng Đình Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 217 · Hàng 12 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Đồng Chí Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đồng Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng U · Lô 14 · Khu B1 Xem chi tiết →
  17. Đổ Huy Hoàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/5/1974 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 16 · Hàng cột 2 Xem chi tiết →
  18. Đổ Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1966 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Đỗ Bá Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 60 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Duy Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/8/1970 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 129 Xem chi tiết →

Còn 1.607 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Trung Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Yên Thọ - Yên Thịnh - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
  3. Đào Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Kiến Quốc - Kiến Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Đỗ Xuân Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thái Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 23.5.74 Mai táng ban đầu: Bình Thạnh-Tam Bình-Cai Lậy
  5. Hoàng Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.607 người trong các danh sách