Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hòa”.

  1. Hoàng Hồng Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Hồng Xuân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 881 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Hữu Chương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Hoàng Hữu Tỏng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Hữu Đức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1952 An táng tại: Diễn Lợi, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Khuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Hoàng Khuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1967 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Khắc Dược Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Khắc Suyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/4/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Khắc Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Hoàng Khắc Được Năm sinh: 5/10/ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Hoàng Kim Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/1966 Quê quán: Hà Nội An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
  17. Hoàng Kim Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/1966 Quê quán: Hà Nội An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
  18. Hoàng Kim Ngọc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Kim Phụng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/3/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Kim Thế Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 290 · Hàng Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 1.607 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Trung Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Yên Thọ - Yên Thịnh - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
  3. Đào Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Kiến Quốc - Kiến Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Đỗ Xuân Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thái Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 23.5.74 Mai táng ban đầu: Bình Thạnh-Tam Bình-Cai Lậy
  5. Hoàng Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.607 người trong các danh sách