Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hòa”.
- Bùi Văn Hoà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/9/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Cao Hoài Văn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1943 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 663 · Hàng Hàng 20 Xem chi tiết →
- Chu Xuân Hoàn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/5/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Châu Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1964 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Chín Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Chín Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Văn Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Dương Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 4 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu C Xem chi tiết →
- Giáp Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1947 An táng tại: Nghĩa Trang Giáp Sơn, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hai Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoang Các Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Diễn Lợi, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng (nhật) Tuấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Anh Gia Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/5/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Ba Năm sinh: 1/10/1942 Ngày hy sinh: 20/5/1965 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 32 Xem chi tiết →
- Hoàng Bá Chất Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/4/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Bá Đài Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 814 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Bờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1967 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Cai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
Còn 1.607 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Trung Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Yên Thọ - Yên Thịnh - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
- Đào Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Kiến Quốc - Kiến Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đỗ Xuân Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thái Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 23.5.74 Mai táng ban đầu: Bình Thạnh-Tam Bình-Cai Lậy
- Hoàng Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho