Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hòa”.
- Đặng Hòa Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1975 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 112 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1970 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 126 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Hiền Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 271 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đỗ Hoàng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/10/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Hoàng Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1974 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 34 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1980 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 28 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1968 Quê quán: Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Hoanh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Hàng H8A · Khu A6 Xem chi tiết →
- Tránh Hoan Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M15 · Hàng H1 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Hoàng Hoa Thắm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/1966 Quê quán: Nga Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1955 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/9/1978 Quê quán: Tân Lĩnh, Lục Yên, Lục Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Chí Hoàng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/3/1976 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 745 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Bùi Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Bùi Hữu Hoà Năm sinh: 30/ Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3887 Xem chi tiết →
- Bùi Tiến Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hoà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 871 · Khu Khu B Xem chi tiết →
Còn 1.607 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Trung Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Yên Thọ - Yên Thịnh - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
- Đào Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Kiến Quốc - Kiến Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đỗ Xuân Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thái Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 23.5.74 Mai táng ban đầu: Bình Thạnh-Tam Bình-Cai Lậy
- Hoàng Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho