Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hòa”.

  1. Phạm Hữu Hoà Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/9/1969 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 14 Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngọc Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1981 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 63 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 57 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1975 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1975 An táng tại: NTLS Bình Thuỷ, Cần Thơ Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1975 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1974 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 74 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Hoàng Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX2HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Họa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1962 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 459 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  11. Thái Thiện Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1974 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Thạch Hoàng Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1978 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trang Ngọc Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1978 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 42 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Trương Hoàng Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 164 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Trương Hoàng Xô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Trương Minh Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1945 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Hoàng Hết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1989 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Trần Hoàng Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1980 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1.607 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Trung Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Yên Thọ - Yên Thịnh - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
  3. Đào Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Kiến Quốc - Kiến Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Đỗ Xuân Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thái Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 23.5.74 Mai táng ban đầu: Bình Thạnh-Tam Bình-Cai Lậy
  5. Hoàng Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.607 người trong các danh sách