Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hòa”.
- Phạm văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1965 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 5 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Đắc Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 266 · Hàng 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phựng Hoàng Hậu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/2/1971 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Quách Văn Hoai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1976 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 40 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Riệu Minh Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1979 An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
- Sáu Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Sáu Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- TRần Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Tú, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Thiều Thị Hòa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/1/1969 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 205 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Thu Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thu Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thái Bảo Hòa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phú Tân, An Giang Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Thái Hoàng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng b8 Xem chi tiết →
- Thái Hòa Hên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1967 An táng tại: NTLS Xã Phú Tâm, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Thái Tấn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1961 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 1 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Thân Văn Hoặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Thân Đ. Hoa Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 71 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Thạch Sự Hoạt Na Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Thới Công Hoà Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Bình Chương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 22 · Khu P Xem chi tiết →
- Thới Công Hoá Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Chương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 27 · Khu P Xem chi tiết →
Còn 1.607 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Trung Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Yên Thọ - Yên Thịnh - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
- Đào Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Kiến Quốc - Kiến Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đỗ Xuân Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thái Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 23.5.74 Mai táng ban đầu: Bình Thạnh-Tam Bình-Cai Lậy
- Hoàng Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho