Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hòa”.

  1. Hoàng đức Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: xã Châu hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 Xem chi tiết →
  2. HoàngTuấn Giang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 34 Xem chi tiết →
  3. HoàngVăn Báo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 26 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. HoàngVăn Thọ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. Hoắc Công Hối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Ngọc Thiện, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Hoắc Công Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Song Vân, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Hoắc Công Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Vân Trung, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Hoằng Ngọc Cắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô A Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Bà Hoành Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 27/7/1965 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Công Hoà Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/4/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 31 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Hoàng Hận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 43 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Hoàng Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu A 2 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Thị Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 72 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Tấn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô E Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1984 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 318 · Khu 3 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1966 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 702 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Hoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1958 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 72 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 1.607 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Trung Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Yên Thọ - Yên Thịnh - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
  3. Đào Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Kiến Quốc - Kiến Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Đỗ Xuân Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thái Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 23.5.74 Mai táng ban đầu: Bình Thạnh-Tam Bình-Cai Lậy
  5. Hoàng Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.607 người trong các danh sách