Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hòa”.

  1. Trần văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1973 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trịnh Ngọc Hoa Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/7/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 3 · Khu a2 Xem chi tiết →
  3. Từ Văn Hoàng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/2/1965 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Võ Hoàng Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1975 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Võ Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1989 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d19 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Văn Thị Hòa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Vũ Đức Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Vương Ngọc Hoàng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/3/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Y Hoàng Niê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Krông Nô, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Y Hoàng Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1989 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d22 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. hoàng Bích Châu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/11/1973 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Đinh Xuân Hoà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Đào Hoàng Tùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b12 Xem chi tiết →
  15. Đào Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX4HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  16. Đảm Đình Hoàng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/8/1977 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 62 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Đặng Hoàng Khâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/5/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c9 Xem chi tiết →
  18. Đặng Hoàng Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Đặng Ngọc Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Đặng Thị Hoành Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/11/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 321 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 1.595 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Trung Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Yên Thọ - Yên Thịnh - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
  3. Đào Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Kiến Quốc - Kiến Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Đỗ Xuân Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thái Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 23.5.74 Mai táng ban đầu: Bình Thạnh-Tam Bình-Cai Lậy
  5. Hoàng Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.595 người trong các danh sách