Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hòa”.

  1. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 21 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a17 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/1/1980 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c14 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/1/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c23 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/1/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hoành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/9/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b19 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Hoang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/5/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 95 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Ngô Hoàng Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/12/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a2 Xem chi tiết →
  13. Ngô Thị Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Hoạt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 27 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Hoàng Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX4HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  16. Phạm Hoàng Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng k8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Phạm Trọng Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b13 · Lô 6 Xem chi tiết →
  18. Phạm Tuấn Hoàng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 9/3/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX4HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  20. Thái Hoàng Ka Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c2 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 1.595 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Trung Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Yên Thọ - Yên Thịnh - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
  3. Đào Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Kiến Quốc - Kiến Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Đỗ Xuân Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thái Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 23.5.74 Mai táng ban đầu: Bình Thạnh-Tam Bình-Cai Lậy
  5. Hoàng Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.595 người trong các danh sách